CPU Intel Core I5-12400F Tray (Up To 4.4Ghz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700)

Tình trạng: Còn hàng

Lượt xem: 294

icon__star-1.png icon__star-1.png icon__star-1.png icon__star-1.png icon__star-1.png

(0 đánh giá)

Thông số sản phẩm

  • Socket LGA 1700
  • Xung nhịp tối đa: 4.4Ghz
  • Số nhân: 6
  • Số luồng: 12
  • *Phiên bản F: Không có GPU tích hợp, cần sử dụng card đồ họa rời

Bảo hành: 36 tháng

Giá bán:

Giá khuyến mãi:

4.499.000 đ -34%

2.990.000 đ

Số lượng

Mua trả góp

Thủ tục đơn giản

Yên tâm mua sắm tại NESA COMPUTER
  • icon__done.png

    Đội ngũ kỹ thuật tư vấn chuyên sâu

  • icon__done.png

    Thanh toán thuận tiện

  • icon__done.png

    Sản phẩm 100% chính hãng

  • icon__done.png

    Giá cạnh tranh nhất thị trường

  • icon__done.png

    Cấu hình linh hoạt dựa vào nhu cầu công việc người dùng

Liên hệ với kinh doanh online

Đánh giá sản phẩm

CPU Intel Core i5-12400F 

Thế hệ thứ 12, Intel Alder Lake có thể nói là một trong những đột phá lớn nhất đến từ Intel từ trước đến nay, khi có thể nói là gây áp lực hoàn toàn lên AMD Ryzen. Từ năm 2017, thế hệ đầu tiên của AMD Ryzen được ra mắt với những thông số kỹ thuật vô cùng ấn tượng – nhờ đó mà AMD lấy lại được vị thế của mình và tạo đối trọng với Intel từ đó tới nay.

Sau một quảng thời gian dài sử dụng tiến trình 14nm và update từng năm thì cuối cùng Intel cũng đã cho ra mắt tiền trình mới nhất của mình là 10nm. Tuy nó vẫn chưa bằng 7nm của AMD nhưng lại vô cùng đột phá về hiệu năng và công suất tiêu thụ điện.

Trong số những CPU mới thì Intel Core i5 12400F nổi bật với mức giá vô cùng hợp lý mà hiệu năng cho ra thì bá đạo trong phân khúc. Chi tiết thế nào các bạn hãy cùng Nguyễn Công PC đánh giá một cách chi tiết.

Thông số kỹ thuật Intel Core i5 12400:

Sản Phẩm Nhân / Luồng Xung nhịp cơ bản Xung nhịp Boost L3 Cache TDP Thế hệ Tiến trình Socket
Core i3-10100 4/8 3.6 GHz 4.3 GHz 6 MB 65 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Core i3-12100F 4/8 3.3 GHz 4.3 GHz 12 MB 58 W Alder Lake 10 nm LGA 1700
Core i5-9400F 6/6 2.9 GHz 4.1 GHz 9 MB 65 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151
Core i5-10400F 6/12 2.9 GHz 4.3 GHz 12 MB 65 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Core i5-11400F 6/12 2.6 GHz 4.4 GHz 12 MB 65 W Rocket Lake 14 nm LGA 1200
Core i5-12400F 6/12 2.5 GHz 4.4 GHz 18 MB 65 W Alder Lake 10 nm LGA 1700
Ryzen 5 5600G 6/12 3.9 GHz 4.4 GHz 16 MB 65 W Zen 3 + Vega 7 nm AM4
Ryzen 5 5600X 6/12 3.7 GHz 4.6 GHz 32 MB 65 W Zen 3 7 nm AM4
Core i5-12600K 6+4 / 16 3.7 / 2.8 GHz 4.9 / 3.6 GHz 20 MB 125 W Alder Lake 10 nm LGA 1700
Core i7-11700K 8/16 3.6 GHz 5.0 GHz 16 MB 125 W Rocket Lake 14 nm LGA 1200
Ryzen 7 5700G 8/16 3.8 GHz 4.6 GHz 16 MB 65 W Zen 3 + Vega 7 nm AM4
Ryzen 7 3800XT 8/16 3.9 GHz 4.7 GHz 32 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4
Core i7-12700K 8+4 / 20 3.6 / 2.7 GHz 5.0 / 3.8 GHz 25 MB 125 W Alder Lake 10 nm LGA 1700
Ryzen 7 5800X 8/16 3.8 GHz 4.7 GHz 32 MB 105 W Zen 3

ntel Core i5 12400F tuy không được ưu ái sử dụng công nghệ kết hợp P-Core và E-Core như những phiển bản cao cấp hơn như Core i7 12700K hay Core i9 12900K nhưng về cơ bản 6 nhân 12 luồng của nó vẫn rất mạnh và có thể nói là không hề thua kém so với những đối thủ khác trong cùng phân khúc giá.

Nếu so sánh với thế hệ trước là Core i5 11400 thì số lượng nhân luồng vẫn được giữ nguyên, xung nhịp cũng không có quá nhiều sự khác biệt nhưng tiến trình đã được giảm từ 14nm xuống 10nm nên sức mạnh trên mỗi nhân đã được gia tăng mặc dù không có nhiều sự khác biệt về thông số.

Chính Intel cũng đã khẳng định rằng IPC ở thế hệ thứ 12 là một nâng cấp vượt bậc so với các thế hệ trước đây. Dung lượng cache L3 cũng được nâng cấp nên hiệu năng chơi game của Intel Core i5 12400F là vô cùng hưa hẹn.

Đánh giá nhận xét

0/5

(0 nhận xét)

  • 5

    • 0%

    • 0 đánh giá

  • 4

    • 0%

    • 0 đánh giá

  • 3

    • 0%

    • 0 đánh giá

  • 2

    • 0%

    • 0 đánh giá

  • 1

    • 0%

    • 0 đánh giá

Mời bạn đăng nhập để thực hiện đánh giá cho sản phẩm này.
  • Chưa có đánh giá nào ở đây.